26 C
Ho Chi Minh City
Wednesday, December 7, 2022

Buy now

Chọn tên đẹp cho con trai là một nghệ thuật. Vì tên sẽ đi theo con trai suốt cả cuộc đời và cũng là yếu tố ảnh hưởng đến vận mệnh sau này của con.

Ba mẹ phải đặt tên bé trai thế nào vừa hay vừa đẹp lại mang đến nhiều may mắn cho cuộc sống của con trai? Tử vi Huyền Các sẽ gợi ý cho các bạn danh sách tên đẹp cho con trai thể hiện sự thông minh và mang đến nhiều tài lộc cho con. Hãy tham khảo những cái tên này nhé :

Những lưu ý khi đặt tên bé trai

Bạn muốn chọn tên đẹp cho con trai cần phải lưu ý một số nguyên tắc sau:

  • Tên đẹp cho con trai: Ba mẹ nên tránh đặt tên mẹo dân gian mang ý nghĩa không đẹp cho con. Thay vào đó, hãy đặt tên cho con trai mang ý nghĩa tích cực để mang may mắn đến cho con.
  • Tên cho con trai nam tính: Một cái tên hợp với giới tính không dễ gây hiểu lầm là nam hay nữ cũng là yếu tố ba mẹ nên để ý. Vì điều này sẽ giúp con tự tin giao tiếp với những người xung quanh.
  • Đặt tên bé trai gồm có họ và tên lót của ba: Điều này sẽ giúp con có một sự gắn kết hơn với người cha và cả dòng họ.
  • Đặt tên bé trai nên tránh trùng tên với người trong dòng tộc: Theo dân gian nếu đặt tên con trùng với người có vai lớn hơn sẽ phạm húy và không may mắn.
  • Tên con trai hay theo luật bằng trắc: Tên đẹp nên áp dụng hài hòa giữa thanh bằng (dấu huyền, thanh ngang) và thanh trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng). Điều này sẽ không làm cho tên con trai quá trầm buồn nếu toàn thanh bằng.
  • Đặt tên bé trai hợp phong thủy: Chọn tên con hợp bản mệnh của con hoặc ba mẹ sẽ mang đến tài lộc cho con cũng như gia đình.

Đặt tên bé trai như thế nào hợp phong thủy mang đến tài lộc?

Khi đặt tên bé trai, ba mẹ nên lưu ý các yếu tố về đặt tên theo phong thủy để mang đến nhiều may mắn, thuận lợi cho vận mệnh của con. Dưới đây là một số nguyên tắc:

  • Các bé trai sinh năm 2022 và 2023 đều thuộc mệnh Kim. Theo ngũ hành, Kim hợp với mệnh Thổ và Thủy vì Thổ sinh Kim, Kim sinh Thủy. Thế nên, ba mẹ nên đặt tên con trai thuộc hành Kim và hành Thổ.
  • Ba mẹ nên tránh tên đẹp cho con trai nhưng là tên thuộc hành Hỏa hoặc Mộc. Vì mệnh Hỏa và Mộc là mệnh tương khắc với mệnh Kim của con trai.
  • Đặt tên bé trai theo tứ trụ phù hợp với giờ sinh và ngày tháng năm sinh của con trai. Nếu trong giờ sinh của con thiếu hành nào trong tứ trụ thì ba mẹ nên bổ sung vào tên lót và tên chính của con trai.

Cách đặt tên bé trai hợp phong thủy mang lại tài lộc

Dưới đây là danh sách tên con trai, bố mẹ có thể tham khảo để cách đặt tên bé trai này nhé.

1. Danh sách tên bé trai là “An”

  • Bảo An: Đặt tên bé trai là Bảo An có nghĩa con chính là món bảo bối mang đến bình an cho gia đình.
  • Nhật An: Tên đẹp cho con trai mang đến bình an và sự nghiệp rộng mở cho con.
  • Khiết An: Tên cho con trai mang đến sự bình an và tinh khôi đến cho con.
  • Lộc An: Tên bé trai hay ý nghĩa mang đến bình an và tài lộc.
  • Duy An: Đặt tên bé trai mong con luôn bình an.
  • Đăng An: Đặt tên bé trai mong con thông minh và luôn bình an.
  • Kỳ An: Tên đẹp cho con trai mong con thông minh hơn người và luôn bình an.
  • Xuân An: Con chính là mùa xuân bình an của gia đình.
  • Trọng An: Mong con luôn bình an và được mọi người xung quanh yêu quý.
  • Hải An: Mong con luôn vượt qua mọi thăng trầm một cách bình an và hạnh phúc.
  • Thanh An: Tên đẹp cho con trai có nghĩa là trong sáng, thanh khiết và an lành.
  • Hòa An: Mong con sẽ là người đàn ông hiền hòa và luôn bình an trong cuộc sống.
  • Thành An: Đặt tên bé trai mong con thành đạt và luôn bình an.
  • Ngọc An: Mong con là một người có tâm hồn lương thiện và gặp bình an.
  • Thế An: Mong con luôn mạnh khỏe và bình an.
  • Minh An: Mong con là người thông minh và bình an.
  • Đức An: Tên cho con trai mong con là người có tài đức và bình an.
  • Phú An: Tên bé trai hay ý nghĩa là một người giàu có và bình an.
  • Hoàng An: Mong con có một tương lai tươi sáng, rực rỡ và luôn bình an.
  • Tường An: Mong con sẽ luôn gặp nhiều may mắn và bình an.

2. Tên con trai hay nhất là “Anh”

  • Nhật Anh: Mong con là một người thông minh và có sự nghiệp rực rỡ.
  • Duy Anh: Đặt tên bé trai mong con là người thông minh hơn người.
  • Hùng Anh: Tên trai hay ý nghĩa là người con trai mạnh mẽ và thông minh.
  • Đức Anh: Con là người có tài đức và thông minh.
  • Trung Anh: Con là người trung thực, chính trực và thông minh.
  • Nghĩa Anh: Tên bé trai hay ý nghĩa là người có tình nghĩa và thông minh.
  • Huy Anh: Con là người thông minh, tài năng và thành đạt hơn người.
  • Tuấn Anh: Đặt tên bé trai ý nghĩa con là một chàng trai thông minh và đẹp trai.
  • Hoàng Anh: Tên cho con trai có nghĩa thông minh và mong con có sự nghiệp rực rỡ.
  • Vũ Anh: Tên đẹp cho con trai mong con sẽ là người thông minh, lương thiện và hiếu thuận với người lớn.
  • Quang Anh: Mong con là người thông mình và có sự nghiệp rực rỡ như ánh mặt trời.
  • Việt Anh: Mong con là một người thông minh.
  • Sỹ Anh: Ba mẹ mong con sẽ là người thông minh, luôn hạnh phúc và khỏe mạnh.
  • Huỳnh Anh: Đặt tên bé trai là người thông minh và mong con luôn gặp nhiều điều tốt lành.

3. Tên đẹp cho con trai có chữ “Bách”

  • Hoàng Bách: Mong con sẽ là người mạnh mẽ, vững vàng và có sự nghiệp rực rỡ.
  • Hùng Bách: Tên cho con trai ý nghĩa là mạnh mẽ và vững vàng.
  • Tùng Bách: Mong con luôn mạnh mẽ và vững vàng như cây tùng.
  • Thuận Bách: Tên bé trai hay ý nghĩa thuận lợi và vững vàng.
  • Vạn Bách: Mong con sẽ có nhiều sức khỏe, mạnh mẽ và vững vàng.
  • Xuân Bách: Con là mùa xuân mang đến sức sống cho gia đình.
  • Việt Bách: Đặt tên bé trai mong con sẽ luôn mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống.
  • Văn Bách: Tên cho con trai nam tính và mang ý nghĩa mạnh mẽ.
  • Cao Bách: Con trai là người mạnh mẽ và nam tính.
  • Quang Bách: Tên bé trai hay ý nghĩa mạnh mẽ, uy lực, cứng cỏi và cương trực.
  • Huy Bách: Đặt tên bé trai là người con trai mạnh mẽ, vững vàng và có tài lãnh đạo.

4. Danh sách tên đẹp cho con trai tên “Bảo”

  • Chi Bảo: Đặt tên bé trai là người có chí lớn, kiên cường, vững vàng và điềm tĩnh.
  • Gia Bảo: Tên cho con trai ý nghĩa là món quà quý giá của gia đình.
  • Duy Bảo: Con là bảo bối quý giá duy nhất của gia đình.
  • Đức Bảo: Tên bé trai hay ý nghĩa, con là người tài đức và là bảo bối của gia đình.
  • Hữu Bảo: Mong con luôn là người chính trực, phân minh và luôn được mọi người quý trọng.
  • Quốc Bảo: Con là bảo bối của đất nước.
  • Tiểu Bảo: Tên trai hay ý nghĩa món bảo vật nhỏ bé.
  • Tri Bảo: Mong con sẽ là người khôn khéo và được mọi người quý mến.
  • Hoàng Bảo: Đặt tên bé trai ý nghĩa là món bảo bối cao quý.
  • Quang Bảo: Món bảo vật quý giá.
  • Thiện Bảo: Mong con là người lương thiện và được mọi người yêu mến.
  • Nguyên Bảo: Con là một người điềm đạm, mạnh mẽ và được nhiều người yêu mến
  • Thái Bảo: Tên đẹp cho con trai ý nghĩa là món quà quý giá từ Trời ban xuống.
  • Kim Bảo: Con là món bảo bối quý giá mang đến nhiều tài lộc.
  • Thiên Bảo: Con là báu vật từ Trời ban xuống.
  • Hoài Bảo: Tên cho con trai ý nghĩa là người có ý chí và được mọi người yêu quý.
  • Minh Bảo: Đặt tên bé trai ý nghĩa con là món báu vật rực rỡ của gia đình.

5. Đặt tên bé trai là “Công”

  • Chí Công: Mong con là người có chí lớn và sống liêm minh.
  • Thành Công: Tên con trai hay nhất mong sự nghiệp của con thành đạt như ý nguyện.
  • Đức Công: Mong con là người có đức có tài và thành công trong cuộc sống.
  • Duy Công: Con sẽ thành đạt và có cuộc sống hạnh phúc.
  • Đạt Công: Đặt tên bé trai mong con sẽ thành đạt như ý nguyện.
  • Kỳ Công: Tên bé trai hay ý nghĩa người có công lớn và thành đạt.
  • Quang Công: Mong con là người thành đạt và có sự nghiệp rực rỡ.
  • Tiến Công: Chúc con có sự nghiệp thăng tiến.
  • Minh Công: Con là một người thông minh và thành đạt.
  • Ngọc Công: Tên cho con trai mang ý nghĩa thành công rực rỡ.
  • Hữu Công: Đặt tên bé trai là một người thành công, thẳng thắn và chính trực.

6. Tên đẹp cho con trai là “Cường”

  • Anh Cường: Con là người thông minh và mạnh mẽ.
  • Cao Cường: Con là người mạnh mẽ và nam tính.
  • Đức Cường: Đặt tên bé trai này mong con sẽ là người mạnh mẽ và có tài đức.
  • Hữu Cường: Mong con sẽ là người mạnh mẽ và chính trực.
  • Hùng Cường: Con là người đàn ông mạnh mẽ và uy lực.
  • Phi Cường: Mong con là người mạnh mẽ, nhanh nhẹn và thông minh hơn người.
  • Đình Cường: Đặt tên bé trai mong con luôn mạnh mẽ, vững vàng và mạnh khỏe.
  • Mạnh Cường: Tên cho con trai mang ý nghĩa mạnh mẽ và vững mạnh.
  • Quốc Cường: Con là chàng trai mạnh mẽ và chính trực.
  • Việt Cường: Con là người mạnh mẽ và nam tính.
  • Dũng Cường: Con rất mạnh mẽ và dũng cảm.
  • Thịnh Cường: Chàng trai mạnh mẽ và giàu có.
  • Văn Cường: Tên bé trai thể hiện sự mạnh mẽ và chính trực.
  • Chí Cường: Đặt tên bé trai là một chàng trai mạnh mẽ và có chí lớn.
  • Tuấn Cường: Chàng trai mạnh mẽ và đẹp trai.
  • Minh Cường: Chàng trai thông minh và mạnh mẽ.

7. Tên bé trai hay ý nghĩa là “Đức”

  • Minh Đức: Con là người đàn ông thông minh và tài đức.
  • Anh Đức: Tên đẹp cho con trai ý nghĩa là người thông minh và tài đức.
  • Tuấn Đức: Con là chàng trai đẹp trai và tài đức.
  • Hoài Đức: Con là một chàng trai có tài có đức và có hoài bão.
  • Hồng Đức: Chàng trai là người có đức tính tốt và mang đến phúc đức cho gia đình.
  • Nhân Đức: Đặt tên bé trai ý nghĩa là người có tài đức.
  • Bảo Đức: Con là báu vật và là người có tài đức.
  • Thành Đức: Một chàng trai có tài đức và thành đạt.
  • Vĩnh Đức: Mong con sẽ là người có tài đức và có sự nghiệp bền vững.
  • Trung Đức: Con là chàng trai có tài đức và trung thực.
  • Trọng Đức: Tên đẹp cho con trai ý nghĩa là tài đức và được mọi người yêu mến.
  • Nguyên Đức: Đặt tên bé trai mong con trai sẽ là người có tài đức, manh mẽ và kiên định.
  • Việt Đức: Con sẽ là chàng trai có tài đức.
  • Thế Đức: Chàng trai tài đức và anh hùng.
  • Mạnh Đức: Con là người có tài đức và mạnh mẽ.
  • Huy Đức: Tên cho con trai ý nghĩa là tài đức và mạnh mẽ.
  • Phúc Đức: Đặt tên bé trai con là người con trai có tài đức và có phúc.

8. Đặt tên bé trai là Dũng

  • Anh Dũng: Mong con là chàng trai có mạnh mẽ và thông minh.
  • Chí Dũng: Con là chàng trai mạnh mẽ và có chí lớn.
  • Hoàng Dũng: Tên bé trai hay ý nghĩa mạnh mẽ và có sự nghiệp rực rỡ.
  • Lâm Dũng: Con trai có sức mạnh như núi rừng.
  • Mạnh Dũng: Đặt tên bé trai mong con là chàng trai mạnh mẽ.
  • Nghĩa Dũng: Một chàng trai trượng nghĩa và mạnh mẽ.
  • Quang Dũng: Con là chàng trai mạnh mẽ và có sự nghiệp tươi đẹp.
  • Ngọc Dũng: Đặt tên bé trai thể hiện sự mạnh mẽ và được mọi người yêu quý.
  • Thế Dũng: Con là chàng trai mạnh mẽ và thông minh.
  • Tấn Dũng: Một người đàn ông rất mạnh mẽ.
  • Trung Dũng: Đặt tên bé trai là người đàn ông mạnh mẽ và trung thành.
  • Tuấn Dũng: Người đàn ông mạnh mẽ và đẹp trai.
  • Trí Dũng: Đặt tên bé trai là người mạnh mẽ và thông minh.
  • Việt Dũng: Người con trai mạnh mẽ.
  • Quốc Dũng: Người con trai mạnh mẽ.
  • Bá Dũng: Con là một chàng trai mạnh mẽ và nổi tiếng.
  • Hùng Dũng: Đặt tên bé trai ý nghĩa con là một chàng trai mạnh mẽ và anh hùng.

9. Tên con trai hay nhất là “Dương”

  • Bình Dương: Mong con sẽ luôn bình an và có cuộc đời rực rỡ.
  • Đại Dương: Mong con trai sẽ luôn mạnh mẽ như biển.
  • Hải Dương: Con trai có tấm lòng bao la như biển cả.
  • Viễn Dương: Đặt tên bé trai mong con là người thích khám phá và vui vẻ.
  • Nam Dương: Một người con trai có cuộc đời rực rỡ và thú vị.
  • Đông Dương: Mong cuộc đời của con sẽ rực rỡ giống như mặt trời phía đông.
  • Quang Dương: Cuộc đời của con sẽ tỏa sáng như mặt trời.
  • Thái Dương: Đặt tên bé trai chúc con sẽ hạnh phúc và có cuộc đời rực rỡ.
  • Việt Dương: Mong con có một cuộc sống rực rỡ và thú vị.
  • Bảo Dương: Con hãy trân trọng cuộc sống bao la này.
  • Trung Dương: Tên trai hay thể hiện sự trung thành và mong con có cuộc đời rực rỡ.
  • Hoàng Dương: Mong con có cuộc đời rực rỡ như biển cả.
  • Tùng Dương: Đặt tên bé trai mong con mạnh mẽ và phát triển vững vàng như cây tùng.

10. Đặt tên bé trai là “Đạt”

  • Khoa Đạt: Mong con thành tài và đỗ đạt.
  • Thành Đạt: Chúc con sẽ thành công.
  • Hùng Đạt: Con là một người thành đạt và mạnh mẽ.
  • Khánh Đạt: Đặt tên bé trai chúc cho con sẽ có sự nghiệp thành đạt và một cuộc đời vui tươi.
  • Tuấn Đạt: Tên bé trai hay ý nghĩa chúc con sẽ thành đạt và luôn đẹp trai.
  • Tiến Đạt: Chúc cho sự nghiệp của con sẽ thành công rực rỡ.
  • Duy Đạt: Đặt tên bé trai mong con sẽ thành đạt và hạnh phúc.
  • Trí Đạt: Con là người thành đạt và thông minh.
  • Vĩnh Đạt: Chúc cho sự nghiệp của con sẽ luôn thành đạt bền vững.
  • Xuân Đạt: Đặt tên bé trai ý nghĩa con chính là mùa xuân rực rỡ mang đến sự thành công cho ba mẹ.
  • Tấn Đạt: Tên cho con trai chúc con sẽ luôn thành đạt rực rỡ.
  • Mạnh Đạt: Chúc con sẽ luôn mạnh mẽ và thành đạt.
  • Minh Đạt: Mong con có sự nghiệp thành đạt và tươi sáng.
  • Quốc Đạt: Mong con sẽ luôn thành đạt.
  • Bá Đạt: Đặt tên bé trai mong sự nghiệp của con sẽ thành đạt rực rỡ.
  • Quang Đạt: Sự nghiệp tươi sáng và thành đạt.

11. Đặt tên đẹp cho con trai là “Duy”

  • Anh Duy: Chàng trai thông minh và tinh anh.
  • Bảo Duy: Mong con là người thông minh và được mọi người quý mến.
  • Đức Duy: Con là một chàng trai có tài đức và hạnh phúc.
  • Khắc Duy: Đặt tên bé trai ý nghĩa con là chàng trai thông minh và sáng láng.
  • Khánh Duy: Tên bé trai hay ý nghĩa là người thông minh và vui vẻ.
  • Nhật Duy: Con là người thông minh và có cuộc đời rực rỡ như mặt trời.
  • Phúc Duy: Con là chàng trai thông minh và có phúc.
  • Thái Duy: Đặt tên bé trai chúc con sẽ luôn khôn ngoan và có cuộc đời yên bình.
  • Trọng Duy: Con là người thông minh và được mọi người yêu quý.
  • Việt Duy: Chúc cho con có một cuộc đời yên bình và hạnh phúc.
  • Hoàng Duy: Con là người thông minh và có cuộc đời rực rỡ.
  • Thanh Duy: Đặt tên bé trai là người thông minh và chính trực.
  • Quang Duy: Con là người thông minh và trí tuệ hơn người.
  • Ngọc Duy: Con là người thông minh và được nhiều người yêu mến.

12. Tên bé trai hay ý nghĩa là “Gia”

  • An Gia: Đặt tên bé trai ý nghĩa con chính là bình an của gia đình.
  • Đạt Gia: Con mang đến sự may mắn, tài lộc và thành đạt cho gia đình.
  • Phú Gia: Tên đẹp cho con trai vì con mang đến sự giàu có cho gia đình.
  • Vinh Gia: Con mãi là hạnh phúc của gia đình và dòng tộc.
  • Thành Gia: Đặt tên bé trai ý nghĩa con là người của gia đình.
  • Nhân Gia: Con là người của gia đình.
  • Đức Gia: Tên cho con trai là người có đức có tài của gia đình.
  • Hoàng Gia: Đặt tên bé trai là món quà quý giá của gia đình.
  • Lữ Gia: Là một người thích đi ngao du đây đó.
  • Khương Gia: Đặt tên bé trai mong con có một gia đình bình an và hòa thuận.

13. Tên cho con trai là “Hải”

  • Đức Hải: Mong con có tài đức cao lớn như biển cả.
  • Sơn Hải: Mong con sẽ vững mạnh như núi như biển.
  • Đông Hải: Đặt tên bé trai chúc con mạnh mẽ và vững vàng như biển đông.
  • Vĩnh Hải: Chúc con mạnh mẽ như biển.
  • Phi Hải: Đặt tên bé trai mong con nhanh nhẹn và mạnh mẽ như biển cả.
  • Việt Hải: Chúc con sẽ luôn mạnh mẽ như biển.
  • Hoàng Hải: Con sẽ mạnh mẽ và có cuộc đời rực rỡ.
  • Minh Hải: Đặt tên bé trai mong con sẽ là người thông minh và mạnh mẽ như biển.
  • Nam Hải: Người con trai mạnh mẽ như biển.
  • Quang Hải: Chúc con luôn mạnh mẽ và có cuộc đời ý nghĩa.
  • Trường Hải: Tên bé trai hay ý nghĩa mong con sẽ luôn mạnh khỏe.
  • Quốc Hải: Đặt tên bé trai chúc con luôn mạnh mẽ trở thành người có ích cho tổ quốc.
  • Hồng Hải: Con là người mạnh mẽ và có phúc.
  • Thanh Hải: Con là người mạnh mẽ và có tâm hôn thanh khiết.
  • Tuấn Hải: Con là chàng trai mạnh mẽ và đẹp trai.

14. Đặt tên bé trai là “Hiếu”

  • Chí Hiếu: Con là người con trai có ý chí và hiếu thảo.
  • Trung Hiếu: Con là người trung tín và hiếu thảo.
  • Thuận Hiếu: Đặt tên bé trai mong con sẽ là người hòa thuận và hiếu thảo.
  • Duy Hiếu: Con sẽ là chàng trai hạnh phúc và hiếu thảo.
  • Khắc Hiếu: Tên bé trai có nghĩa là hiếu thảo và hạnh phúc.
  • Quốc Hiếu: Con là một người đàn ông hiếu thảo.
  • Nghĩa Hiếu: Mong con là người trượng nghĩa và hiếu thảo.
  • Trọng Hiếu: Đặt tên bé trai mong con là người hiếu thảo, được mọi người yêu quý.
  • Ngọc Hiếu: Đứa con trai quý như ngọc của ba mẹ rất hiếu thảo.
  • Minh Hiếu: Tên đẹp cho con trai có nghĩa là thông minh và hiếu thảo.
  • Xuân Hiếu: Con là chàng trai hiếu thảo mang mùa xuân vui tươi đến cho gia đình.
  • Đình Hiếu: Con là chàng trai thông minh, khéo léo và hiếu thảo.
  • Quang Hiếu: Đặt tên bé trai mong con có cuộc sống tươi vui và là người con hiếu thảo.

15. Tên cho con trai là “Hoàng”

  • Bảo Hoàng: Con sẽ là người bảo vệ gia đình.
  • Quý Hoàng: Đứa con quý báu của gia đình.
  • Đức Hoàng: Đặt tên bé trai ý nghĩa con là đứa con có tài đức và cuộc sống rực rỡ.
  • Kim Hoàng: Con sẽ có cuộc đời rực rỡ.
  • Sỹ Hoàng: Tên đẹp cho con trai mong con có cuộc sống rực rỡ và an nhàn.
  • Minh Hoàng: Mong con có cuộc sống rực rỡ.
  • Khắc Hoàng: Đặt tên bé trai mong cuộc đời của con sẽ hạnh phúc.
  • Nguyên Hoàng: Con là người con trai mạnh mẽ có cuộc sống huy hoàng.
  • Vũ Hoàng: Chúc con có cuộc sống rực rỡ và mọi sự đến với con luôn nhẹ nhàng.
  • Huy Hoàng: Tên cho con trai ý nghĩa là người có cuộc sống rực rỡ.
  • Anh Hoàng: Chàng trai thông minh hơn người.
  • Lương Hoàng: Đặt tên bé trai ý nghĩa là chàng trai có tấm lòng lương thiện hơn người.

16. Tên bé trai hay ý nghĩa là “Huy”

  • Quốc Huy: Con là chàng trai có tài lãnh đạo và thông minh.
  • Đức Huy: Một chàng trai có tài lãnh đạo và đạo đức.
  • Khắc Huy: Chàng trai có tài lãnh đạo và nghiêm khắc.
  • Nguyên Huy: Đặt tên bé trai ý nghĩa là chàng trai có tài lãnh đạo và mạnh mẽ.
  • Minh Huy: Chàng trai thông minh và có tài lãnh đạo.
  • Quang Huy: Tên trai hay ý nghĩa là có tài lãnh đạo hơn người.
  • Chấn Huy: Đặt tên bé trai là có tài lãnh đạo vang dội hơn người.
  • Tiến Huy: Đặt tên bé trai mong con là người lãnh đạo có ý chí tiến thủ.
  • Ngọc Huy: Con là người lãnh đạo được mọi người yêu mến.
  • Anh Huy: Mong con là người lãnh đạo và thông minh.
  • Thái Huy: Con là chàng trai lãnh đạo thông minh và luôn có nhiều bình an.
  • Đức Huy: Đặt tên bé trai mong con là một nhà lãnh đạo thông minh và có tài đức.
  • Nhật Huy: Tên đẹp cho con trai có nghĩa là nhà lãnh đạo tài ba.
  • Hoàng Huy: Ba mẹ mong con là nhà lãnh đạo thông minh hơn người.

17. Đặt tên bé trai là “Hùng”

  • Anh Hùng: Con là chàng trai mạnh mẽ và thông minh.
  • Đức Hùng: Con là chàng trai mạnh mẽ và có tài đức.
  • Huy Hùng: Đặt tên bé trai mong con là nhà lãnh đạo mạnh mẽ.
  • Đạt Hùng: Con là người mạnh mẽ và thành đạt.
  • Quốc Hùng: Tên bé trai hay ý nghĩa mạnh mẽ và có ích cho đất nước.
  • Kiều Hùng: Chúc con là người may mắn và có cuộc sống thịnh vượng.
  • Nguyên Hùng: Chàng trai mạnh mẽ.
  • Viết Hùng: Đặt tên bé trai ý nghĩa là chàng trai mạnh mẽ.
  • Hữu Hùng: Con là chàng trai mạnh mẽ và luôn bênh vực lẽ phải.
  • Đinh Hùng: Đặt tên bé trai ý nghĩa là người mạnh mẽ và thành công.
  • Công Hùng: Con sẽ là người đàn ông mạnh mẽ và thành công.
  • Mạnh Hùng: Một người con trai mạnh mẽ và luôn giúp người.
  • Tiến Hùng: Con là chàng trai mạnh mẽ và có sự nghiệp tiến xa.
  • Tuấn Hùng: Chàng trai mạnh mẽ và đẹp trai.
  • Xuân Hùng: Đặt tên bé trai mong con là chàng trai mạnh mẽ và vui vẻ.
  • Trọng Hùng: Chàng trai mạnh mẽ được nhiều người quý mến.

18. Tên đẹp cho con trai là “Khải”

  • Hoàng Khải: Con là niềm vui rực rỡ của gia đình.
  • Nguyên Khải: Con là chàng trai mạnh mẽ và vui tính.
  • Đạt Khải: Con sẽ có cuộc đời thành đạt và vui vẻ.
  • An Khải: Đặt tên bé trai chúc con luôn bình an và vui vẻ.
  • Minh Khải: Tên cho con trai ý nghĩa là thông minh và vui vẻ.
  • Vỹ Khải: Con sẽ có sự nghiệp vĩ đại và cuộc sống vui tươi.
  • Đình Khải: Con là người tài giỏi, đức độ.
  • Quang Khải: Đặt tên bé trai mong con sẽ là người vui vẻ và tài giỏi.
  • Chí Khải: Con là người có ý chí, tài giỏi và vui vẻ.
  • Quốc Khải: Tên bé trai hay ý nghĩa là người vui vẻ và có ích cho tổ quốc.
  • Đăng Khải: Con là người vui vẻ và·tỏa sáng.
  • Duy Khải: Đặt tên bé trai mong con là người hạnh phúc và vui vẻ.
  • Trung Khải: Chàng trai trung tín và vui vẻ.

19. Tên trai hay là “Khang”

  • Gia Khang: Con mang đến phú quý và thịnh vượng cho gia đình.
  • Minh Khang: Con là chàng trai thông minh và mang đến sự phú quý cho gia đình.
  • Đức Khang: Đặt tên bé trai mong con là người có tài đức và mang đến sự an khang.
  • Thành Khanh: Một người có thành đạt và có nhiều tài lộc.
  • Vĩnh Khang: Đặt tên bé trai mang đến phú quý và tài lộc suốt một đời.
  • Duy Khang: Tên đẹp cho con trai mang đến sự phú quý và hạnh phúc.
  • Nguyên Khang: Mong có có sự yên ổn, an bình và giàu có.
  • Mạnh Khang: Đặt tên bé trai là người đàn ông mạnh mẽ và giàu có.
  • Nam Khang: Người con trai giàu có.
  • Phúc Khang: Người có phúc và giàu có.
  • Ngọc Khang: Người giàu có và được mọi người trọng dụng.
  • Tuấn Khang: Đặt tên bé trai là người đàn ông đẹp trai giàu có.

20. Đặt tên bé trai là “Khánh”

  • Quốc Khánh: Sự ra đời của con là ngày vui nhất gia đình.
  • Huy Khánh: Một người lãnh đạo vui vẻ.
  • Gia Khánh: Chàng trai vui vẻ trong gia đình.
  • Quang Khánh: Chàng trai vui vẻ và có cuộc sống rực rỡ.
  • Đông Khánh: Tên đẹp cho con trai có nghĩa là người vui vẻ.
  • Đồng Khánh: Chàng trai mạnh mẽ và vui vẻ.
  • Duy Khánh: Mong con hạnh phúc và vui vẻ.
  • Vĩnh Khánh: Mong con luôn hạnh phúc, vui vẻ.
  • Minh Khánh: Con là người thông minh và vui vẻ.
  • Hoàng Khánh: Tên cho con trai mong con luôn vui vẻ và có cuộc đời rực rỡ.
  • Hữu Khánh: là người có đức hạnh tốt đẹp.
  • Thiên Khánh: Trời ban cho con tính cách vui vẻ và hòa đồng.

21. Tên cho con trai là “Khoa”

  • Anh Khoa: Mong con là người thông minh và thành tài đỗ đạt.
  • Đăng Khoa: Con sẽ thành tài và đỗ đạt cao.
  • Duy Khoa: Con là chàng trai tài giỏi nhất.
  • Vĩnh Khoa: Đặt tên bé trai mong con luôn thành công.
  • Bá Khoa: Chúc con sẽ luôn có nhiều thành công.
  • Minh Khoa: Đặt tên bé trai ý nghĩa là thông minh và đỗ đạt thành tài.
  • Hữu Khoa: Người có trí thông minh.
  • Nhật Khoa: Mong con sẽ thành công rực rỡ.
  • Xuân Khoa: Đặt tên bé trai chúc con một đời vui tươi và thành đạt.
  • Tuấn Khoa: Người con trai đẹp trai và đỗ đạt cao.
  • Nguyên Khoa: Chúc con là người có thành tích xuất sắc nhất.
  • Mạnh Khoa: Chúc con sẽ là người thành tài và mạnh mẽ.

22. Tên bé trai hay ý nghĩa là “Khôi”

  • Minh Khôi: Đặt tên bé trai mong con là người con trai thông minh và đẹp trai.
  • Đăng Khôi: Người con trai có sự nghiệp tỏa sáng và đẹp trai.
  • Nhất Khôi: Con là người đẹp trai nhất.
  • Duy Khôi: Con là chàng trai đẹp và hạnh phúc.
  • Trọng Khôi: Tên trai hay ý nghĩa là đẹp trai và được mọi người yêu mến.
  • Nguyên Khôi: Người con trai đẹp và mạnh mẽ.
  • Anh Khôi: Đặt tên bé trai mong con là người con trai thông minh và đẹp trai.
  • Mạnh Khôi: Người con trai khỏe mạnh và đẹp trai.
  • Bảo Khôi: Người con trai đẹp được mọi người yêu quý.
  • Ngọc Khôi: Người con trai đẹp và luôn tỏa sáng.
  • Tuấn Khôi: Đặt tên bé trai là người đẹp trai.
  • Quang Khôi: Người đẹp trai và thành công rực rỡ.

23. Đặt tên bé trai là “Kiên”

  • Trung Kiên: Ba mẹ mong con sẽ là người có ý chí kiên cường, mạnh mẽ và luôn trung thành.
  • Vĩnh Kiên: Mong con sẽ luôn có ý chí kiên cường và mạnh mẽ.
  • Anh Kiên: Con sẽ là người thông minh và có ý chí kiên cường.
  • Đức Kiên: Một chàng trai có tài đức và ý chí mạnh mẽ.
  • Bảo Kiên: Đặt tên bé trai có ý chí kiên cường và được mọi người yêu mến.
  • Thái Kiên: Mong sẽ là người có ý chí kiên cương và một cuộc sống bình yên, hạnh phúc.
  • Trọng Kiên: Ba mẹ mong con sẽ được mọi người yêu mến và là người có ý chí kiên cường.
  • Quốc Kiên: Đặt tên bé trai mong con sẽ luôn kiên trung với tổ quốc.
  • Chí Kiên: Con sẽ là người có ý chí kiên cường và làm nên nghiệp lớn.
  • Huy Kiên: Một người lãnh đạo giỏi và có ý chí sắt đá.
  • Mạnh Kiên: Một chàng trai có ý chí kiên cường, mạnh mẽ.
  • Gia Kiên: Con sẽ luôn bảo vệ gia đình và luôn kiên cường vượt qua mọi khó khăn.
  • Xuân Kiên: Đặt tên bé trai mong con sẽ luôn vui vẻ và có một ý chí mạnh mẽ.

24. Tên bé trai là “Lâm

  • Tùng Lâm: Mong con sẽ vững vàng như rừng cây tùng.
  • Bách Lâm: Ba mẹ mong con sẽ vững vàng như rừng cây bách.
  • Linh Lâm: Ba mẹ mong con sẽ luôn vui vẻ và phát triển vững vàng.
  • Hùng Lâm: Một chàng trai mạnh mẽ và làm nên nghiệp lớn.
  • Điền Lâm: Đặt tên cho bé trai có nghĩa là một người mạnh mẽ.
  • Sơn Lâm: Con hãy luôn mạnh mẽ như núi rừng nhé.
  • Quốc Lâm: Mong con mạnh mẽ và luôn nhớ đến tổ quốc.
  • Kiệt Lâm: Con sẽ là một chàng trai tài giỏi và làm nên nghiệp lớn.
  • Tường Lâm: May mắn sẽ đến với con và con sẽ tạo nên nghiệp lớn mạnh rừng núi rừng.
  • Đình Lâm: Xem ý nghĩa tên con trai là người làm nên nghiệp lớn.
  • Tuấn Lâm: Một chàng trai có nhan sắc và làm nên nghiệp lớn.
  • Quang Lâm: Người làm nên nghiệp lớn và có cuộc đời rực rỡ.
  • Minh Lâm: Chàng trai thông minh và có sự nghiệp phát triển thành công.
  • Hữu Lâm: Đặt tên bé trai ý nghĩa là một người trọng lẽ phải và có sự nghiệp vững vàng.

25. Tên bé trai hay ý nghĩa là “Long”

  • Bá Long: Con có một sức mạnh phi thường và mạnh mẽ như rồng.
  • Bảo Long: Con là một con rồng quý giá của gia tộc.
  • Ðức Long: Mong con có đức có tài và luôn mạnh mẽ.
  • Hải Long: Hãy mạnh mẽ và khôn khéo như con rồng biển.
  • Hoàng Long: Con rất quý giá và mạnh mẽ như con rồng.
  • Hữu Long: Tên trai hay ý nghĩa là tôn trọng lẽ phải và là người mạnh mẽ.
  • Kim Long: Một chàng trai mạnh mẽ và được nhiều người yêu mến.
  • Phi Long: Một người có sức mạnh phi thường và thông minh, nhanh nhẹn.
  • Tân Long: Hãy luôn đổi mới để phát triển mạnh mẽ như rồng.
  • Thăng Long: Mong cuộc đời và sự nghiệp của con sẽ được thăng tiến.
  • Thanh Long: Chàng trai mạnh mẽ.
  • Thành Long: Đặt tên bé trai là người mạnh mẽ và trung thành.
  • Trường Long: Một người sống thọ và có sức mạnh to lớn.
  • Tuấn Long: Một chàng trai mạnh mẽ và đẹp trai.
  • Việt Long: Một người oai phong và mạnh mẽ.

26. Đặt tên bé trai là “Lộc”

  • Bá Lộc: Mong con sẽ luôn may mắn.
  • Ðình Lộc: Con là một người may mắn.
  • Nam Lộc: Một chàng trai may mắn.
  • Nguyên Lộc: Con sẽ luôn manh mắn và nhận được nhiều phúc lộc.
  • Phước Lộc: Đặt tên bé trai là sự may mắn.
  • Quang Lộc: Mong con có cuộc sống may mắn và thuận lợi.
  • Xuân Lộc: Con là người mang đến niềm vui và may mắn.
  • An Lộc: Con mang đến bình an và may mắn cho mọi người.
  • Khánh Lộc: Con sẽ luôn vui vẻ và may mắn.
  • Minh Lộc: Tên đẹp cho con trai là người thông minh và may mắn.
  • Bảo Lộc: Con sẽ là người may mắn và được mọi người yêu mến.
  • Hữu Lộc: Con sẽ luôn gặp nhiều may mắn.
  • Vĩnh Lộc: Một chàng trai luôn may mắn.
  • Tấn Lộc: Ba mẹ mong con sẽ luôn may mắn.
  • Phúc Lộc: Tên cho con trai là sự may mắn.

27. Tên bé trai hay ý nghĩa là “Minh”

  • Anh Minh: Con là một người thông minh.
  • Nhật Minh: Ba mẹ mong con sẽ là người thông minh và có sự nghiệp rực rỡ.
  • Quang Minh: Con là một chàng trai thông minh hơn người.
  • Duy Minh: Con là một chàng trai thông minh hơn người.
  • Tiến Minh: Tên trai hay mong con sẽ là người thông minh và có sự nghiệp thăng tiến.
  • Tuấn Minh: Một chàng trai vừa thông minh và đẹp trai.
  • Bình Minh: Một người thông minh và luôn bình an.
  • Đức Minh: Chàng trai có đức có tài và rất thông minh.
  • Hiểu Minh: Con là một chàng trai thông minh và hiểu biết.
  • Hữu Minh: Đặt tên hay cho con trai mong con sẽ là người thông minh và tôn trọng lẽ phải.
  • Thiện Minh: Một chàng trai có tấm lòng lương thiện và thông minh.
  • Quốc Minh: Hãy là một chàng trai thông minh và yêu tổ quốc.
  • Thế Minh: Một người thông minh hơn người.
  • Nhật Minh: Mong con sẽ là người thông minh và có sự nghiệp rực rỡ.
  • Hoàng Minh: Một người thông minh xuất chúng.
  • Văn Minh: Con là một chàng trai thông minh.
  • Gia Minh: Đặt tên bé trai là người thông minh của gia đình.
  • Hải Minh: Hãy luôn là người thông minh và mạnh mẽ.

28. Tên con trai hay nhất là “Nam”

  • An Nam: Con là một chàng trai mang đến sự bình an.
  • Chí Nam: Một chàng trai có ý chí lớn.
  • Ðình Nam: Con là một chàng trai chín chắn và trưởng thành.
  • Hải Nam: Ba mẹ mong có là một chàng trai mạnh mẽ.
  • Hoài Nam: Tên đẹp cho con trai mong con sẽ luôn có hoài bão và dám thực hiện ước mơ.
  • Hoàng Nam: Một chàng trai có cuộc sống rực rỡ và thú vị.
  • Hữu Nam: Con hãy là một chàng trai tôn trọng lẽ phải.
  • Khánh Nam: Ba mẹ mong con là một chàng trai vui vẻ.
  • Nhật Nam: Mong con là một chàng trai thú hút mọi người.
  • Phương Nam: Ba mẹ mong con luôn có những quyết định đúng đắn.
  • Tiến Nam: Tên cho con trai chỉ một người có sự nghiệp thăng tiến.
  • Trường Nam: Mong con sẽ luôn khỏe mạnh và mạnh mẽ.
  • Xuân Nam: Con là một chàng trai vui tính.
  • Thành Nam: Con là một chàng trai trung thành.
  • Ngọc Nam: Mong con là một chàng trai được nhiều người yêu mến.
  • Sơn Nam: Tên bé trai hay ý nghĩa là chàng trai mạnh mẽ và kiên vững như núi.
  • Duy Nam: Chàng trai duy nhất và hơn người.
  • Việt Nam: Con là một chàng trai oai phong.

29. Tên trai hay là “Nghĩa”

  • Hiếu Nghĩa: Mong con sẽ là người có hiếu và có nghĩa.
  • Hữu Nghĩa: Ba mẹ mong con là người tôn trọng lẽ phải và sống có nghĩa tình.
  • Minh Nghĩa: Con sẽ là chàng trai thông minh và sống có nghĩa tình.
  • Trọng Nghĩa: Con sẽ là người sống có nghĩa tình và được mọi người tôn trọng.
  • Trung Nghĩa: Tên đẹp cho con trai có nghĩa là người sống có nghĩa tình và trung thành.
  • Phước Nghĩa: Con là một người sống có nghĩa tình và gặp nhiều phúc đức.
  • Trí Nghĩa: Con là một người thông minh và sống có nghĩa tình.
  • Tuấn Nghĩa: Mong con là chàng trai đẹp và sống có nghĩa tình.
  • Nhân Nghĩa: Tên cho con trai là người sống có nghĩa có tình.
  • Đức Nghĩa: Con hãy là người sống có đức có nghĩa tình.
  • Hoài Nghĩa: Mong con sẽ có hoài bão và sống nghĩa tình.
  • Tấn Nghĩa: Con hãy là người sống có nghĩa tình.

30. Đặt tên bé trai là “Ngọc”

  • Thế Ngọc: Con là viên ngọc quý của thế gian.
  • Gia Ngọc: Con là viên ngọc quý của gia tộc.
  • Bảo Ngọc: Con là viên ngọc quý của ba mẹ.
  • Vĩnh Ngọc: Đặt tên hay cho con trai mãi mãi là viên ngọc quý.
  • Tuấn Ngọc: Con là một chàng trai đẹp và được mọi người yêu quý.
  • Đại Ngọc: Con là viên ngọc lớn của ba mẹ.
  • Minh Ngọc: Con là viên ngọc tỏa sáng.
  • Xuân Ngọc: Con mang đến niềm vui và hạnh phúc cho gia đình nên rất quý giá.
  • Quang Ngọc: Con là viên ngọc rực rỡ.
  • Anh Ngọc: Đặt tên bé trai là người thông minh và được nhiều người yêu mến.
  • Hoàng Ngọc: Chàng trai quý giá trong gia tộc.

>> Xem Tử Vi hàng ngày 12 con giáp – 12 cung hoàng đạo.

31. Tên đẹp cho con trai là “Nguyên”

  • Bình Nguyên: Mong con là người phân định rõ ràng và biết điều phối công việc.
  • Ðình Nguyên: Ba mẹ mong con là chàng trai khỏe mạnh, có phong thái vững vàng và là trụ cột của gia đình.
  • Ðông Nguyên: Là trụ cột của gia đình và có ý chí mạnh mẽ.
  • Hải Nguyên: Mong con là người đàn ông mạnh mẽ và có phong thái vững vàng.
  • Khôi Nguyên: Con sẽ là một chàng trai có nhan sắc và phong thái vững vàng.
  • Phúc Nguyên: Tên cho con trai ý nghĩa là người đàn ông có phúc đức và là trụ cột gia đình.
  • Phước Nguyên: Con là người đàn ông có phúc đức và là trụ cột gia đình.
  • Thành Nguyên: Mong con sẽ là trụ cột của gia đình và là người con trai trung thành.
  • Trung Nguyên: Con hãy luôn trung kiên và phân định công việc rõ ràng.
  • Tường Nguyên: Mong con sẽ là trụ cột vững chắc của gia đình và gặp nhiều may mắn.
  • Gia Nguyên: Ba mẹ mong con sẽ là trụ cột vừng chắc của gia đình.
  • Đức Nguyên: Mong con là trụ cột vững chắc và là người có tài đức.
  • Hà Nguyên: Con sẽ là trụ cột vững chắc và là người khôn khéo.
  • Hoàng Nguyên: Con hãy là trụ cột gia đình và cả dòng tộc.
  • Bảo Nguyên: Xem ý nghĩa tên con trai mong con sẽ là trụ cột gia đình và được mọi người yêu mến.

32. Đặt tên bé trai là “Nhân”

  • Ðình Nhân: Con là một chàng trai tốt bụng và có phong thái mạnh mẽ.
  • Ðức Nhân: Con là người có đức có tài.
  • Minh Nhân: Con là một chàng trai thông minh và nhân ái.
  • Thiện Nhân: Ba mẹ mong con là người có tấm lòng lương thiện.
  • Phước Nhân: Tên bé trai hay ý nghĩa là người luôn gặp may mắn.
  • Quang Nhân: Ba mẹ mong con sẽ luôn là người thành công.
  • Thành Nhân: Ba mẹ mong con là người tốt và trưởng thành.
  • Trọng Nhân: Mong con sẽ trở thành người được yêu mến.
  • Trung Nhân: Tên trai hay ý nghĩa là người trung thành.
  • Trường Nhân: Ba mẹ mong con là người nhân ái và sống thọ.
  • Việt Nhân: Con hãy là người có tấm lòng nhân ái và khí phách oai hùng.
  • Duy Nhân: Mong con là người hạnh phúc và thông minh.
  • Hoài Nhân: Con hãy là một chàng trai có hoài bão và dám thực hiện ước mơ.
  • Ngọc Nhân: Đặt tên bé trai là người được mọi người yêu quý.
  • Hoàng Nhân: Ba mẹ mong con là người được yêu mến và trọng dụng.
  • Thế Nhân: Con sẽ là người tốt ở thế gian này.

33. Tên bé trai hay ý nghĩa là “Phi”

  • Ðức Phi: Con là người có đức và rất nhanh nhẹn.
  • Khánh Phi: Con là người nhanh nhẹn và vui vẻ.
  • Nam Phi: Con là một chàng trai phi thường.
  • Thanh Phi: Con là một chàng trai mạnh mẽ.
  • Việt Phi: Tên trai hay là người oai phong và phi thường.
  • Hùng Phi: Mong con là một người mạnh mẽ và phi thường.
  • Phương Phi: Con là người mạnh khỏe và đẹp đẽ.
  • Hoàng Phi: Con là người phi thường trong dòng tộc.
  • Trương Phi: Mong con là một người ngay thẳng và mạnh mẽ.
  • Anh Phi: Tên đẹp cho con trai là người thông minh phi thường.
  • Long Phi: Con là người mạnh mẽ phi thường.
  • Quốc Phi: Con là một người phi thường và yêu tổ quốc.
  • Bằng Phi: Con là người công bằng và phi thường.
  • Gia Phi: Con sẽ là người phi thường trong gia tộc.

34. Đặt tên bé trai là “Phong”

  • Chấn Phong: Tên con là sấm sét. Ba mẹ mong con sẽ là người mạnh mẽ và dứt khoát.
  • Chiêu Phong: Ba mẹ mong con là người mạnh mẽ và hiên ngang.
  • Ðông Phong: Con là làn gió thổi từ phương Đông, mang đến niềm vui cho mọi người.
  • Ðức Phong: Mong con là người có đức.
  • Gia Phong: Tên đẹp cho con trai mong con sẽ là người trụ cột và sống có nguyên tắc, kỷ luật.
  • Hải Phong: Con là làn gió biển mang đến sự mới lạ, vui vẻ cho mọi người.
  • Hiếu Phong: Con là một người có hiếu và có tấm lòng đẹp.
  • Hoài Phong: Ba mẹ mong con sẽ là một người có hoài bão và dám thực hiện hoài bão ấy.
  • Hùng Phong: Con sẽ là một chàng trai mạnh mẽ và luôn giúp đỡ mọi người.
  • Huy Phong: Con là một chỉ huy mạnh mẽ và tài ba.
  • Khởi Phong: Mong con sẽ thuận lợi khi thực hiện mọi sự.
  • Nguyên Phong: Mong con là trụ cột vững chắc của gia đình.
  • Quốc Phong: Đặt tên cho bé trai mong con sẽ yêu đất nước.
  • Thanh Phong: Con là ngọn gió mát mang đến điều tốt lành cho mọi người.
  • Thuận Phong: Con sẽ có một cuộc đời thuận lợi và vui vẻ.
  • Uy Phong: Mong con là chàng trai mạnh mẽ, uy lực và thú vị.
  • Việt Phong: Mong con luôn oai phong lẫm liệt.
  • Khải Phong: Con là làn gió trong lành mang đến nhiều tốt lành cho mọi người.
  • Hồng Phong: Con là làn gió tốt lành mang niềm vui đến cho mọi người.

35. Tên đẹp cho con trai là “Phúc”

  • Đình Phúc: Con là một người có phúc đức.
  • Hồng Phúc: Con là một người mang đến may mắn.
  • Hoàng Phúc: Con là sự may mắn của gia tộc.
  • Sỹ Phúc: Đặt tên bé trai là người mang đến sự may mắn và vui vẻ.
  • Gia Phúc: Con là sự may mắn của gia đình.
  • Lạc Phúc: Con là người may mắn trong sự nghiệp.
  • Thế Phúc: Mong con ở thế gian này luôn gặp may mắn.
  • Quang Phúc: Ba mẹ mong con có sự nghiệp may mắn.
  • Thiên Phúc: Tên cho con trai là lộc phúc và may mắn từ Trời ban.
  • Hạnh Phúc: Con là sự vui vẻ và ấm áp của gia đình.
  • Vĩnh Phúc: Con sẽ luôn may mắn.
  • Duy Phúc: Con là sự may mắn duy nhất của ba mẹ.
  • Thanh Phúc: Con là sự may mắn và tốt lành.

36. Đặt tên bé trai là “Quân”

  • Anh Quân: Một ông vua tài giỏi và anh minh.
  • Bình Quân: Một ông vua luôn vui vẻ vì bình an.
  • Ðông Quân: Thần mặt trời mọc từ phương đông.
  • Hải Quân: Vị vua đến từ biển.
  • Hoàng Quân: Đặt tên bé trai có nghĩa là ông hoàng trong lòng mọi người!
  • Long Quân: Một cậu bé nhanh nhẹn, thông minh. Ba mẹ chúc con một đời an nhàn và thành công.
  • Minh Quân: Một ông vua tài giỏi và anh minh.
  • Nhật Quân: Mong con sau này sẽ giỏi giang, thành đạt, tỏa sáng như mặt trời.
  • Quốc Quân: Con là một người thông minh, đa tài, nhanh nhẹn nên sẽ thành công.
  • Sơn Quân: Vị vua anh minh của núi rừng.
  • Đình Quân: Con là người thông minh, đa tài, nhanh trí, số thanh nhàn, phú quý.
  • Nguyên Quân: Một vị vua điềm đạm và thông minh.
  • Bảo Quân: Con là báu vật quý giá đối với cha mẹ, mong con sẽ thông minh, tài trí, làm nên sự nghiệp.
  • Hồng Quân: Đặt tên bé trai mong con thông minh, đa tài, nhanh trí, có số an nhàn, sung túc.
  • Vũ Quân: Mong con sẽ thông minh, khéo léo và tinh tế.
  • Bá Quân: Ba mẹ chúc con sẽ thông minh, khôn ngoan và luôn vui vẻ.
  • Văn Quân: Mong con là người thông minh và hiểu biết.
  • Khánh Quân: Chúc con là một người thông minh, hiểu biết và vui vẻ.

37. Những tên hay cho bé trai là “Quang”

  • Đăng Quang: Chúc con sẽ có một cuộc đời rực rỡ.
  • Ðức Quang: Những đức tính tốt của con sẽ được tỏa sáng trong tương lai, và được mọi người yêu mến.
  • Duy Quang: Con là người thông minh, sáng suốt và nhạy bén.
  • Hồng Quang: Mong con sau này sẽ có một cuộc đời hạnh phúc, may mắn, tràn ngập niềm vui.
  • Huy Quang: Đặt tên bé trai mong con sẽ hiểu biết rộng và thành công trong tương lai.
  • Minh Quang: Ba mẹ mong con là người thông minh và có tiền đồ rực rỡ.
  • Ngọc Quang: Con là viên ngọc sáng rực rỡ. Ba mẹ mong cuộc đời của con sẽ quý giá như ngọc.
  • Nhật Quang: Con là mặt trời rực rỡ. Ba mẹ mong con sẽ thông minh và thành công trong cuộc sống.
  • Thanh Quang: Một trong những tên hay cho bé trai có ý nghĩa là sự thông minh và thành đạt.
  • Tùng Quang: Mong con sẽ hiểu biết rộng, thông minh và sáng suốt.
  • Vinh Quang: Chúc con sẽ là người thông minh, hiểu biết để đạt được ước nguyện của mình.
  • Xuân Quang: Con là mùa xuân rực rỡ, vui tươi của ba mẹ.
  • Phú Quang: Đặt tên bé trai mong con sẽ thành tài và giàu có.
  • Phương Quang: Mong con sẽ là người thông minh và có cuộc sống sung túc.
  • Nam Quang: Mong con sẽ là người con trai có trách nhiệm và thành công.

38. Đặt tên bé trai là “Quốc”

  • Anh Quốc: Con sẽ là người thông minh, kiên vững và tài giỏi.
  • Bảo Quốc: Con sẽ là một chàng trai mạnh mẽ, dũng cảm để bảo vệ đất nước.
  • Minh Quốc: Ba mẹ hi vọng mai sau con sẽ làm nên việc lớn.
  • Nhật Quốc: Những tên hay cho bé trai ý nghĩa là người thông minh và là nhân tài của đất nước.
  • Việt Quốc: Chúc con sẽ là người làm nên việc lớn.
  • Vinh Quốc: Ba mẹ mong con sẽ là người mang đến vinh hiển cho dòng tộc và đất nước.
  • Thanh Quốc: Mong con sẽ thành công và đạt được ý nguyện.
  • Duy Quốc: Mong con là người có nhiều phúc lộc to lớn, cuộc sống đầy đủ viên mãn.
  • Hoàng Quốc: Đặt tên bé trai mong con có tương lai phú quý, sang giàu.
  • Cường Quốc: Mong con sẽ mạnh mẽ và là một chiến binh để là người thành đạt.
  • Vương Quốc: Tên nam hay ý nghĩa là mong con sẽ là người thành công và hiểu biết.
  • Chánh Quốc: Ba mẹ mong con sẽ trở thành một người thông minh và luôn dẫn đầu.
  • Lương Quốc: Mong con sẽ là người lương thiện và thành công.

39. Đặt tên bé trai là “Tâm”

  • Ðức Tâm: Mong con sẽ là người có đức tính tốt và tấm lòng lương thiện.
  • Đắc Tâm: Tên cho bé trai mong con sẽ là người tốt.
  • Duy Tâm: Ba mẹ mong con sẽ là người tốt và có cuộc sống hạnh phúc.
  • Hữu Tâm: Mong con là người có tấm lòng chân thành và lương thiện.
  • Khải Tâm: Tên nam hay ý nghĩa là người lương thiện và vui vẻ.
  • Phúc Tâm: Đặt tên bé trai mong con là người lương thiện để gặt hái nhiều phúc lành.
  • Mạnh Tâm: Ba mẹ mong con là người mạnh mẽ và lương thiện.
  • Thiện Tâm: Người con trai có tấm lòng nhân ái và hiền lành.
  • Nhật Tâm: Mong con sẽ tỏa sáng với tấm lòng nhân ái và chân thành.
  • Minh Tâm: Người con trai có tấm lòng sáng tràn đầy yêu thương.
  • Chánh Tâm: Tên cho bé trai ý nghĩa mong con sẽ là người biết yêu thương mọi người.
  • Thành Tâm: Ba mẹ mong con sẽ là người chân thành và nhân ái.
  • Khánh Tâm: Một người con trai tốt bụng và vui vẻ.
  • An Tâm: Sự lương thiện sẽ mang đến bình an cho con.
  • Hoàng Tâm: Mong con là một người tốt và sẽ tỏa sáng với tấm lòng lương thiện của mình.
  • Chí Tâm: Đặt tên bé trai ý nghĩa là người tốt và có chí lớn.
  • Đình Tâm: Mong con sẽ là người có đức tính tốt và tấm lòng lương thiện.
  • Vĩnh Tâm: Ba mẹ mong con sẽ luôn là người tốt dù trong hoàn cảnh nào.
  • Huy Tâm: Ba mẹ mong con là một người chỉ huy giỏi và có tấm lòng chân thành.

40. Tìm tên đẹp cho bé trai là “Thái”

  • Anh Thái: Ba mẹ mong con là một người con trai thông minh và hạnh phúc.
  • Bảo Thái: Con là món quà quý giá mà trời ban cho bố mẹ mong con sẽ luôn hạnh phúc.
  • Hòa Thái: Mong con có cuộc sống yên vui và sung túc.
  • Hoàng Thái: Đặt tên bé trai mong con sẽ có tương lai phú quý, sang giàu.
  • Minh Thái: Ba mẹ mong con sẽ giỏi giang, có học vấn cao và sống hạnh phúc.
  • Quang Thái: Mong con luôn vui vẻ, lạc quan và có sự nghiệp hanh thông.
  • Quốc Thái: Tên nam hay ý nghĩa mong con là sẽ có cuộc sống hạnh phúc, bình an và thành công.
  • Phước Thái: Chúc con sẽ gặp được nhiều ơn phúc tốt lành và có cuộc sống an nhàn.
  • Triệu Thái: Ba mẹ mong con sẽ luôn luôn hạnh phúc, bình an.
  • Việt Thái: Mong con sẽ là một người con trai hạnh phúc và khí phách oai phong.
  • Xuân Thái: Con là mùa xuân thái bình của ba mẹ.
  • Vĩnh Thái: Đặt tên bé trai mong con luôn hạnh phúc và bình an.
  • Thông Thái: Ba mẹ mong con là người tài giỏi, hiểu biết sâu rộng và hạnh phúc.
  • Ngọc Thái: Chúc con luôn hạnh phúc và có một cuộc sống rực rỡ.
  • Hùng Thái: Mong con sẽ là một đấng nam nhi luôn mạnh mẽ, anh hùng và hạnh phúc.

41. Tên cho bé trai là “Thành”

  • Bá Thành: Đặt tên bé trai mong con sẽ là người chân thành.
  • Chí Thành: Mong con là một chàng trai có chí lớn và chân thành.
  • Công Thành: Ba mẹ chúc con sẽ thành công với những ước mơ lớn trong cuộc đời.
  • Ðắc Thành: Mong con sau này có một cuộc đời thuận buồm xuôi gió và bình an nhờ sự chân thành.
  • Danh Thành: Sự chân thành của con sẽ giúp con vang danh.
  • Ðức Thành: Đặt tên bé trai mong con sẽ có đức tình tốt, có tài và thành công.
  • Duy Thành: Mong con sẽ có luôn được hạnh phúc nhờ sự chân thành của mình.
  • Huy Thành: Ba mẹ mong con là một người chỉ huy tốt và chân thành.
  • Lập Thành: Mong con sẽ là người đàn ông chân thành.
  • Quốc Thành: Đặt tên bé trai mong con sẽ luôn trung thành với tổ quốc.
  • Tân Thành: Cuộc sống con luôn mới mẻ và sung túc nhờ sự chân thành của mình.
  • Tấn Thành: Mong con sẽ luôn bình an nhờ vào sự chân thành của mình.
  • Thuận Thành: Mong con có một cuộc sống thuận lợi và luôn thành công với sự chân thành của mình.
  • Triều Thành: Đặt tên bé trai mong con sẽ là người chân thành.
  • Trung Thành: Ba mẹ mong con sẽ là người luôn trung thành và lương thiện.
  • Trường Thành: Mong con mãi chân thành và sống tốt.
  • Tuấn Thành: Một người con trai vừa đẹp vừa chân thành.

42. Đặt tên bé trai là “Thiên”

  • Duy Thiên: Xin ơn trên ban cho con sự hạnh phúc.
  • Quốc Thiên: Con là món quà hạnh phúc mà ơn trên ban cho ba mẹ.
  • Kỳ Thiên: Cảm ơn Trời đã ban con đến với ba mẹ.
  • Vĩnh Thiên: Con là niềm hạnh phúc mãi mãi ơn trên ban cho ba mẹ.
  • Hạo Thiên: Đặt tên bé trai ý nghĩa là trời mùa hạ.
  • Đạt Thiên: Cảm ơn Trời đã ban con đến với ba mẹ.
  • Phúc Thiên: Con là ân phúc ơn trên đã ban cho ba mẹ.
  • Hoàng Thiên: Con là món quà hạnh phúc mà ơn trên ban cho ba mẹ.
  • Minh Thiên: Sự khôn ngoan và thông minh ơn trên đã ban cho con.
  • Thanh Thiên: Đặt tên bé trai ý nghĩa cảm tạ vì sự thẳng thắng, chính trực ơn trên đã ban cho con.
  • Anh Thiên: Sự khôn ngoan và thông minh ơn trên đã ban cho con.
  • Khánh Thiên: Sự vui vẻ và lạc quan ơn trên đã ban cho con.
  • Đức Thiên: Sống tốt lành on trên sẽ ban phước lành cho con.

43. Tên cho bé trai là “Thịnh”

  • Bá Thịnh: Mong con cả một đời luôn sung túc và an nhàn.
  • Cường Thịnh: Ba mẹ mong con luôn mạnh mẽ và sung túc cả đời.
  • Gia Thịnh: Con mang đến sự sung túc cho gia đình mình.
  • Hồng Thịnh: Con là ơn lành mang đến sự sung túc.
  • Hùng Thịnh: Đặt tên bé trai mong con sẽ mạnh mẽ và sung túc cả đời.
  • Kim Thịnh: Mong con cả một đời luôn sung túc và an nhàn.
  • Nhật Thịnh: Ba mẹ mong con một đời sung túc và tỏa sáng như mặt trời.
  • Phú Thịnh: Chúc con một đời hạnh phúc, giàu sang và sung túc.
  • Hưng Thịnh: Mong con cả một đời luôn sung túc và an nhàn.
  • Phúc Thịnh: Con là ơn lành mang đến sự sung túc.
  • Quang Thịnh: Đặt tên bé trai mong con một đời sung túc và tỏa sáng như mặt trời.
  • Quốc Thịnh: Chúc con một đời hạnh phúc, giàu sang và sung túc.
  • Đức Thịnh: Con sẽ sung túc và an nhàn nhờ vào đức tính tốt của mình.
  • Vĩnh Thịnh: Mong con cả một đời luôn sung túc và an nhàn.
  • Thái Thịnh: Mong con cả một đời luôn sung túc và an nhàn.
  • Thế Thịnh: Mong con cả một đời luôn sung túc và an nhàn.
  • Xuân Thịnh: Con mang đến sự sung túc cho gia đình mình.
  • Công Thịnh: Chúc con một đời hạnh phúc, giàu sang và sung túc.

44. Những tên hay cho bé trai là “Trung”

  • Ðình Trung: Con chính là điểm tựa của ba mẹ.
  • Ðức Trung: Con là người con trai có đức tính tốt và trung thành.
  • Hoài Trung: Con là sự hài hòa giữa niềm tin và tình cảm. Ba mẹ mong con mãi luôn hạnh phúc.
  • Hữu Trung: Mong con mãi kiên trung với mục tiêu của mình.
  • Kiên Trung: Đặt tên bé trai nghĩa là người trung thành, kiên cường và có lý tưởng cao cả.
  • Minh Trung: Con sẽ là người tài giỏi, trung thành, có tài có đức và làm được những việc lớn.
  • Quang Trung: Ánh hàng quang sẽ luôn hướng theo con.
  • Quốc Trung: Con sẽ là chàng trai có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la.
  • Thành Trung: Mong con là người thành công, có ý chí phấn đấu vươn lên trong cuộc sống.
  • Thanh Trung: Đặt tên bé trai mong con là người thành công và có ý chí phấn đấu vươn lên.
  • Thế Trung: Con sẽ là người được yêu mến, thành công và có cuộc sống an bình.
  • Tuấn Trung: Một chàng trai đẹp và rất trung thành.
  • Xuân Trung: Con mang đến sự vui vẻ cho mọi người nhờ vào sự trung thành của mình.
  • Bình Trung: Ba mẹ mong con sẽ luôn bình an và hạnh phúc.
  • Khắc Trung: Mong con mãi kiên trung với mục tiêu của mình.
  • Hiếu Trung: Đặt tên bé trai mong con sẽ luôn hiếu thảo và trung thành.
  • Hoàng Trung: Mong con là người thành công, có ý chí phấn đấu vươn lên trong cuộc sống

45. Đặt tên bé trai là “Tuấn”

  • Anh Tuấn: Một chàng trai có nhan sắc nổi bật.
  • Công Tuấn: Ba mẹ mong con là người có công, luôn mang đến lợi ích cho cộng đồng
  • Ðình Tuấn: Mong con sẽ là người tài giỏi hơn người và luôn kiên vững.
  • Ðức Tuấn: Con là người có đạo đức, phẩm chất và luôn kiên trì trong mọi việc.
  • Huy Tuấn: Đặt tên bé trai mong con là người có tài lãnh đạo, chỉ huy và được rất nhiều người yêu quý.
  • Khắc Tuấn: Hy vọng con sẽ trở thành người có tài, có ích cho xã hội và thành đạt.
  • Khải Tuấn: Con là người thẳng thắn, thật thà và có vẻ ngoài khô ngô tuấn tú.
  • Mạnh Tuấn: Chàng trai mạnh mẽ, luôn sẵn sàng bảo vệ mọi người xung quanh.
  • Minh Tuấn: Chàng trai thông minh, dũng cảm, không bao giờ ngại khó khăn thử thách.
  • Ngọc Tuấn: Đặt tên con trai ý nghĩa là chàng trai khôi ngô, tuấn tú và đẹp như hòn ngọc.
  • Quang Tuấn: Một chàng trai có nhan sắc nổi bật và tài giỏi.
  • Quốc Tuấn: Hy vọng con sẽ cố gắng làm giàu cho Tổ Quốc, vì tương lai tươi sáng, văn minh của đất nước.
  • Thanh Tuấn: Con sẽ là người tài giỏi, cốt cách cao sang và được nhiều người nể phục.
  • Xuân Tuấn: Đặt tên bé trai mong con là một chàng trai có nhan sắc nổi bật và vui tính.
  • Thiện Tuấn: Con là một người tốt và có tướng mạo sáng sủa.
  • Hữu Tuấn: Chàng trai thông minh, dũng cảm, không bao giờ ngại khó khăn thử thách.

>> Bố mẹ có thể tham khảo: Cách đặt tên cho con theo ngũ hành, hợp mệnh bố mẹ năm Nhâm Dần 2022

46. Tên bé trai đẹp là “Tùng”

  • Anh Tùng: Con sẽ là người quân tử, sống hiêng ngang, kiên cường, vững chãi trong sương gió.
  • Bá Tùng: Con là người thông minh, nhìn xa trông rộng và sẽ thành đạt.
  • Sơn Tùng: Người con trai tài giỏi, kiên cường vượt qua mọi khó khăn của hoàn cảnh mà vẫn sống tốt.
  • Thạch Tùng: Hãy sống vững chãi như cây thông đá.
  • Thanh Tùng: Đặt tên bé trai có nghĩa là mong con vững vàng, công chính và ngay thẳng.
  • Hoàng Tùng: Mong con sống hiêng ngang, kiên cường, vững chãi trong sương gió.
  • Bách Tùng: Người con trai tài giỏi, kiên cường vượt qua mọi khó khăn của hoàn cảnh mà vẫn sống tốt.
  • Đức Tùng: Con sẽ là người quân tử, sống hiêng ngang, kiên cường, vững chãi trong sương gió.
  • Minh Tùng: Con là người tài giỏi, kiên cường vượt qua mọi khó khăn của hoàn cảnh mà vẫn sống tốt.
  • Thế Tùng: Đặt tên bé trai mong con sống hiêng ngang, kiên cường, vững chãi trong sương gió.
  • Quang Tùng: Mong con vững vàng, công chính và ngay thẳng.
  • Ngọc Tùng: Hãy sống mạnh mẽ và kiên cường để tỏa sáng.
  • Duy Tùng: Con là người thông minh, nhìn xa trông rộng và sẽ thành đạt.
  • Xuân Tùng: Con là người thông minh, nhìn xa trông rộng và sẽ sống hạnh phúc, tươi vui.
  • Mạnh Tùng: Đặt tên bé trai mong con sống hiêng ngang, kiên cường, vững chãi trong sương gió.
  • Hữu Tùng: Con sẽ là người quân tử, sống hiêng ngang, kiên cường, vững chãi trong sương gió.

47. Tên hay cho bé trai là “Sơn”

  • Bảo Sơn: Người mạnh mẽ, dũng cảm và hiên ngang đối diện với mọi khó khăn.
  • Bằng Sơn: Ba mẹ mong con sẽ là người ngay thẳng và kiên vững trong cuộc sống.
  • Ngọc Sơn: Hãy hiên ngang để tỏa sáng.
  • Nam Sơn: Đặt tên bé trai mong con sẽ luôn kiên vững, hiên ngang và mạnh mẽ.
  • Cao Sơn: Người mạnh mẽ, dũng cảm và hiên ngang đối diện với mọi khó khăn.
  • Trường Sơn: Mong con sẽ là người ngay thẳng và kiên vững trong cuộc sống.
  • Thanh Sơn: Mong con sẽ luôn kiên vững, hiên ngang và mạnh mẽ.
  • Thành Sơn: Con hãy sông luôn kiên vững, hiên ngang và mạnh mẽ.
  • Lam Sơn: Đặt tên bé trai mong con sẽ luôn kiên vững, hiên ngang và mạnh mẽ.
  • Hồng Sơn: Mong con luôn sống hiên ngang và gặp nhiều ơn lành may mắn.
  • Hoàng Sơn: Mong con sẽ là người ngay thẳng và kiên vững trong cuộc sống.
  • Hải Sơn: Người mạnh mẽ, dũng cảm và hiên ngang đối diện với mọi khó khăn.
  • Viết Sơn: Ba mẹ mong con sẽ sống oai phong và mạnh mẽ như núi.
  • Thế Sơn: Đặt tên bé trai mong con sống hiên ngang để đối diện với khó khăn một cách mạnh mẽ.
  • Quang Sơn: Hãy hiên ngang để tỏa sáng.
  • Xuân Sơn: Mong con trước sóng gió vẫn luôn lạc quan.
  • Danh Sơn: Con hãy sông luôn kiên vững, hiên ngang và mạnh mẽ.
  • Linh Sơn: Người mạnh mẽ, dũng cảm và hiên ngang đối diện với mọi khó khăn.
  • Vĩnh Sơn: Mong con luôn bình an trước mọi sóng gió.

48. Đặt tên bé trai là “Việt”

  • Anh Việt: Một người con trai luôn hiên ngang và oai phong.
  • Hoài Việt: Người con trai có nhiều hoài bão và sống hiên ngang.
  • Hoàng Việt: Mong con sống hiên ngang và tỏa sáng.
  • Uy Việt: Đặt tên bé trai mong con sẽ sống mạnh mẽ, oai phong và dũng cảm.
  • Khắc Việt: Người con trai mạnh mẽ, nghiêm khắc và uy lực.
  • Nam Việt: Người con trai có nhiều hoài bão và sống hiên ngang.
  • Quốc Việt: Người con trai sống hiên ngang và yêu tổ quốc.
  • Trọng Việt: Đặt tên bé trai mong con sống hiên ngang và được nhiều người yêu mến.
  • Trung Việt: Một người con trai luôn hiên ngang và oai phong.
  • Tuấn Việt: Một người con trai có nhan sắc và khí phách oai phong.
  • Vương Việt: Người con trai có nhiều hoài bão và sống hiên ngang.
  • Minh Việt: Người con trai tài giỏi, oan phong và sống hiên ngang.
  • Hồng Việt: Đặt tên bé trai mong con sẽ sống hiên ngang, mạnh mẽ và gặp nhiều may mắn.
  • Thanh Việt: Một người con trai luôn hiên ngang và oai phong.
  • Trí Việt: Người con trai tài giỏi, oan phong và sống hiên ngang.
  • Duy Việt: Mong con sẽ sống mạnh mẽ, oai phong và dũng cảm.

49. Tên bé trai đẹp là “Vinh”

  • Công Vinh: Người con trai mạnh mẽ, sống công bằng và có cuộc sống sung túc.
  • Gia Vinh: Con là niềm tự hào của gia đình.
  • Hồng Vinh: Con mang đến nhiều may mắn và thịnh vượng cho gia đình.
  • Quang Vinh: Đặt tên bé trai mong con thành tài và làm nên sự nghiệp lớn.
  • Quốc Vinh: Mong con mang đến vinh quang cho tổ quốc.
  • Thanh Vinh: Mong con sẽ thành tài, đỗ đạt cao và làm nên sự nghiệp lớn.
  • Thành Vinh: Mong con sẽ thành tài, đỗ đạt cao và làm nên sự nghiệp lớn.
  • Thế Vinh: Đặt tên bé trai mong con đỗ đạt cao, tài giỏi và thăng tiến trong cuộc sống.
  • Trọng Vinh: Mong con sẽ thành tài, đỗ đạt cao, làm nên sự nghiệp lớn và được trọng dụng.
  • Trường Vinh: Người con trai mạnh mẽ, lạc quan và có cuộc sống sung túc.
  • Tường Vinh: Con mang đến nhiều may mắn và thịnh vượng cho gia đình.
  • Tấn Vinh: Đặt tên bé trai ý nghĩa con là niềm tự hào của gia đình.
  • Ngọc Vinh: Mong con sẽ làm nên sự nghiệp lớn và được nhiều người biết đến.
  • Xuân Vinh: Con mang đến nhiều may mắn và thịnh vượng cho gia đình.
  • Hiển Vinh: Con là niềm tự hào của gia đình.
  • Tuấn Vinh: Đặt tên bé trai ý nghĩa là một chàng trai có nhan sắc, tài giỏi và thành đạt
  • Nhật Vinh: Mong con mang đến vinh quang cho dòng tộc.

50. Đặt tên bé trai là “Uy”

  • Thế Uy: Một chàng trai có quyền lực, mạnh mẽ và đầy bản lĩnh nam nhi.
  • Thiên Uy: Một chàng trai bản lĩnh, mạnh mẽ và oai phong.
  • Cát Uy: Một chàng trai mạnh mẽ và gặp nhiều may mắn.
  • Gia Uy: Con là niềm tự hào và là sức mạnh của gia đình.
  • Vũ Uy: Đặt tên bé trai ý nghĩa niềm tự hào và là sức mạnh của gia đình.
  • Vĩnh Uy: Mong con mãi hạnh phúc, bản lĩnh và mạnh mẽ.
  • Sơn Uy: Con hãy bản lĩnh, hiên ngang và mạnh mẽ như núi.
  • Đạt Uy: Đặt tên bé trai là người mạnh mẽ, quyền lực và thành đạt.
  • Quốc Uy: Một người quyền lực, bản lĩnh và mang vinh quang về cho tổ quốc.
  • Khải Uy: Con là một chàng trai vui vẻ, lạc quan và bản lĩnh.
  • Hải Uy: Một chàng trai bản lĩnh, mạnh mẽ và oai phong.
  • Thanh Uy: Một chàng trai có quyền lực, mạnh mẽ và đầy bản lĩnh nam nhi.
  • Cao Uy: Con hãy bản lĩnh, hiên ngang và mạnh mẽ.
  • Đức Uy: Một chàng trai tài giỏi, bản lĩnh và có tài đức.
  • Hữu Uy: Đặt tên bé trai là một chàng trai có quyền lực, mạnh mẽ và đầy bản lĩnh nam nhi.
  • Chí Uy: Một chàng trai mạnh mẽ, dũng cảm, có chí lớn và bản lĩnh.

Bài viết khác

spot_img

Nội dung mới nhất